
Cận Đông cổ- Thuộc về mặt lịch sử đối với khu vực Cận Đông cổ đại, hầu như luôn chỉ phương Đông trước thời kỳ Hy Lạp hóa, ngoại trừ Ai Cập. Trong môi trường học thuật, đôi khi cũng được dùng như từ đồng nghĩa với thuật ngữ khó dùng hơn là “altorientalistisch”.
historisch, auf den Alten Vorderen Orient bezogen, fast immer auf den vorhellenistische Orient mit Ausnahme Ägyptens. Im akademischen Umfeld mitunter Synonym für das sperrigere „altorientalistisch“
Cổ Đông phương- Có liên quan đến các Giáo hội Chính Thống Cổ Đông phương, một nhóm các giáo hội thuộc Kitô giáo Đông phương.
auf die Orientalisch-Orthodoxen Kirchen, eine Gruppe von Ostkirchen, bezogen