
bật- ở trạng thái đã được bật lên hoặc thắp sáng
eingeschaltet oder angezündet
vào- Chỉ đích đến hoặc điểm đích mà một vật hay người chạm tới hoặc được đặt tiếp xúc vào.
bestimmt ein Ziel, einen Zielpunkt, mit welchem etw. in Berührung kommt
trên- Chỉ vị trí mà một vật đang ở trong trạng thái tiếp xúc với một nơi hoặc bề mặt nào đó.
bestimmt einen Ort, mit dem etw. in Berührung ist
vào- Chỉ một thời điểm hoặc mốc thời gian cụ thể.
bestimmt einen Zeitpunkt
về- Chỉ một hướng mang tính tinh thần hoặc trừu tượng, như suy nghĩ, niềm tin hay sự hướng đến ai hoặc điều gì.
zeigt eine virtuelle Richtung an