
nicht in Betrieb
hết hàng- không còn tồn kho, đã bán hết
nicht mehr vorrätig
ra khỏi- chỉ sự chuyển động từ bên trong ra bên ngoài
von drinnen nach draußen
từ- chỉ nguồn gốc hoặc xuất xứ của người hay vật
die Herkunft bezeichnend
bằng- chỉ chất liệu hoặc thành phần cấu tạo của sự vật
die Beschaffenheit bezeichnend
khỏi- chỉ sự di chuyển rời xa khỏi vị trí hiện tại hoặc phạm vi đang có
eine Bewegung fort von der aktuellen Position bezeichnend