
mang tính phân tích- thuộc về phép phân tích hoặc sự phân tích; có tính phân tích, tách một đối tượng thành các phần để xem xét
die Analytik, Analyse betreffend; analysierend, zergliedernd
phân tích- chỉ đặc tính của các hình thức ngữ pháp hoặc của toàn bộ ngôn ngữ được tạo thành bằng cấu trúc phân tích, tức biểu thị ý nghĩa ngữ pháp bằng nhiều từ riêng biệt thay vì gắn vào một từ
Eigenschaft grammatischer Formen oder ganzer Sprachen, die sich durch die folgenden Eigenschaften auszeichnen
có tính phân tích- có những đặc điểm sau: a) ít biến tố; b) ít dạng từ cho mỗi từ vị; c) dùng các cấu trúc ngữ pháp vòng vo, nhiều từ; d) trật tự câu dùng để đánh dấu chủ ngữ và tân ngữ
a) wenige Flexionen b) wenige Wortformen pro Lexem c) umschreibende (periphrastische) grammatische Konstruktionen d) die Satzstellung markiert Subjekt und Objekt