

bật lên- làm cho thiết bị hoạt động bằng cách vặn công tắc hoặc nút.
durch Drehen eines Schalters/Knopfs in Betrieb setzen
mở lên
(allgemein) in Betrieb setzen, einschalten
vặn chặt- gắn hoặc cố định lại bằng cách xoay vặn.
durch Drehen befestigen
dụ mua- thuyết phục hoặc dụ ai đó mua một món hàng nào đó, thường là món không đáng giá hoặc quá đắt.
jemanden überreden, etwas zu kaufen
khởi quay- bắt đầu tiến hành quay phim cho một bộ phim.
mit den Dreharbeiten zu einem Film beginnen