

vặn ra- tháo hoặc làm tách một vật ra bằng động tác xoay, vặn
etwas mit einer drehenden Bewegung ablösen
quay đi- đổi hướng chuyển động theo một đường cong hoặc từ bỏ một đợt tấn công
bogenförmig die Bewegungsrichtung ändern, einen Angriff aufgeben
tiện- gia công một vật liệu bằng cách quay để cắt gọt tạo phoi
durch Drehen, also spanabhebend, einen Werkstoff bearbeiten
quay xong- hoàn tất việc quay một bộ phim hoặc một cảnh phim
einen Film, eine Filmszene zu Ende drehen
mất kiểm soát- không còn giữ được bình tĩnh, trở nên thiếu lý trí hoặc quá khích
die Fassung verlieren, unsachlich werden
đổi hướng- chuyển sang một hướng đi hoặc lộ trình khác
einen anderen Kurs einschlagen
tắt- vặn khóa hoặc ngắt một nguồn sáng, dòng chảy hay sự cung cấp nào đó
ausdrehen, abschalten
tiện- cắt gọt phoi từ một phôi kim loại đang quay trên máy tiện
auf einer Drehbank von einem rotierenden Werkstück aus Metall Späne abheben