
xếp liền nhau- Sắp xếp các yếu tố ngay sát cạnh nhau theo một quy tắc hoặc trật tự nhất định, chẳng hạn thành một hàng.
(nach einem gewissen Schema, auch zum Beispiel in einer Reihe) unmittelbar nebeneinander gliedernd anordnen
nối thành hàng- Ở hoặc đứng nối tiếp nhau phía sau hoặc cạnh nhau theo dạng một hàng.
hintereinander/nebeneinander in Form einer Reihe stehen
nối tiếp nhau- Xảy ra cái này sau cái kia, liên tiếp tiếp diễn theo chuỗi.
eins hinter dem anderen geschehen