Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'anekeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
anekeln
[ˈanˌʔeːkl̩n]
Động từ
(jdn. ~)
Định nghĩa
1
làm ghê tởm
- gây ra cảm giác ghê tởm hoặc buồn nôn ở ai đó
bei jemandem Ekel erregen
Der Schmutz in den Räumen ekelt ihn an.
Sự bẩn thỉu trong các căn phòng làm anh ấy ghê tởm.
Từ đồng nghĩa
abstoßen
ankotzen
anwidern
Động từ