

cổ vũ- động viên ai đó; thúc đẩy ai đó bằng cử chỉ, thường là hò reo hoặc vỗ tay, để họ hoàn thành hay thực hiện việc gì đó thành công.
jemanden motivieren; jemanden durch Gesten (meist Zurufe/Klatschen) antreiben etwas erfolgreich zu beenden/durchzuführen
nhóm lửa- đốt lên một ngọn lửa, chẳng hạn như trong bếp lò hoặc lò sưởi.
ein Feuer (beispielsweise in einem Ofen/Kamin) entzünden
kích động- làm cho điều gì đó mạnh hơn hoặc căng thẳng hơn, chẳng hạn như một cuộc thảo luận hay sự chỉ trích.
etwas (beispielsweise eine Diskussion/eine Kritik) verstärken