
bật, khởi động- bật máy, khởi động thiết bị
ein Gerät zum Laufen bringen, einschalten
sáng lên, bật sáng
anfangen zu leuchten
bắt tay vào, đảm nhận- bắt tay vào việc, thực hiện điều gì đó, bắt tay vào làm điều gì đó
anpacken, etwas umzusetzen, etwas in Angriff nehmen
liên quan đến, dính líu- có liên quan đến hoặc gắn liền với điều gì đó
mit etwas zu tun haben oder in Verbindung stehen
nhờ vả, hỏi xin- Làm cho ai đó chú ý đến mình bằng một lời đề nghị điều gì đó
sich mit einer Bitte um etwas bei jemandem bemerkbar machen
chống lại, phản kháng- dùng vũ lực chống lại điều gì, tự vệ trước điều gì
gegen etwas Gewalt gebrauchen, sich gegen etwas zur Wehr setzen
bén rễ, đâm chồi- tạo mối liên kết với đất bằng cách rễ cây bám chắc vào đất
eine Verbindung mit dem Boden eingehen, indem die Wurzeln der Pflanzen festwachsen