
tựa vào- đặt một vật hơi nghiêng ở đâu đó sao cho nó dựa vào một vật khác để đứng vững
(etwas) leicht schräg irgendwo, an irgendetwas hinstellen
khép hờ- không đóng kín một thứ có thể đóng lại được, mà để hé mở một chút
(etwas Verschließbares) nicht ganz zumachen, ein Stückchen offen lassen
tựa vào- hơi ngả người theo một hướng và đồng thời tìm được chỗ để dựa, tựa
sich leicht in eine Richtung neigen und dabei irgendwo Halt finden
noi theo- làm việc gì đó theo rất sát một người hay một điều gì đó, thực hiện theo kiểu tương tự như một hình mẫu
sich bei seinem Tun eng nach jemandem oder etwas richten, nach einem Vorbild in ähnlicher Art ausführen