chống phương Tây- Có thái độ hoặc xu hướng chống lại phương Tây, bác bỏ hoặc không ủng hộ các giá trị, chính sách hay ảnh hưởng của phương Tây.
gegen den Westen gerichtet, den Westen ablehnend
„Jamela hatte den ghanaischen Gewerkschafter und Nkrumah-Vertrauten John Tettegah im Verdacht, Mugabe den Nutzen antiwestlicher Propaganda nahegebracht zu haben.“
"Jamela nghi ngờ rằng nhà hoạt động công đoàn người Ghana và cộng sự thân cận của Nkrumah, John Tettegah, đã khiến Mugabe nhận ra lợi ích của tuyên truyền chống phương Tây."