„Der hier zu beobachtende Vorgang ist folgender: Die Bedeutung eines Lexems der Spendersprache wird im Zuge der Übernahme in die Sondersprache Masematte antonymisch verkehrt.“
“Quá trình có thể quan sát ở đây là như sau: Nghĩa của một từ vị trong ngôn ngữ cho vay bị đảo ngược theo hướng phản nghĩa trong quá trình được tiếp nhận vào ngôn ngữ chuyên biệt Masematte.”
„Das Wort verfügt also über zwei Bedeutungen (Homonymie, Polysemie oder Homophonie), die eine antonymische Opposition bilden.“
“Vì vậy, từ này có hai nghĩa (đồng âm khác nghĩa, đa nghĩa hoặc đồng âm), trong đó một cặp tạo thành sự đối lập phản nghĩa.”