'antriebsarm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
antriebsarm
[ˈantʁiːpsˌʔaʁm]Tính từ
Định nghĩa
1
thiếu động lực- có rất ít sự thôi thúc bên trong, năng lượng nội tại hoặc nhiệt huyết để hành động, làm việc hay chủ động trong cuộc sống.
wenig inneren Elan/innere Energie/inneres Feuer habend
„Zwei Wochen lang antriebsarm, niedergeschlagen, schlecht geschlafen und mit häufigen Kopf-, Rücken- oder Magenschmerzen reichen, um nach dem ICD 10 als depressiv zu gelten.“
Chỉ cần trong hai tuần thiếu động lực, buồn chán, ngủ kém và thường xuyên bị đau đầu, đau lưng hoặc đau dạ dày là đã được coi là trầm cảm theo ICD 10.
„Im Krankenhaus habe ich eine hohe Dosierung Antipsychotika und Angstlöser bekommen. […] Die Medikamente haben mich also gerettet, aber nicht geheilt. Ich war müde, antriebsarm und schnell übergewichtig.“
Ở bệnh viện tôi đã được cho dùng thuốc chống loạn thần liều cao và thuốc giải lo âu. […] Như vậy, các loại thuốc đã cứu tôi, nhưng không chữa khỏi tôi. Tôi mệt mỏi, thiếu động lực và nhanh chóng bị thừa cân.