

phân chỗ- Phân bổ hoặc chỉ định cho ai đó một thứ cụ thể, chẳng hạn như chỗ ngồi, bàn hoặc một khoản tiền.
etwas zuteilen, zuweisen, zum Beispiel einen Sitzplatz, einen Geldbetrag
chỉ thị- Ban hành một chỉ thị, mệnh lệnh hoặc yêu cầu chính thức để người khác thực hiện.
eine Weisung, eine Anordnung erteilen
hướng dẫn- Chỉ bảo, dạy dỗ hoặc hướng dẫn ai đó cách làm một việc gì đó.
jemanden anleiten, unterweisen
chuyển khoản- Ra lệnh chi trả một khoản tiền hoặc yêu cầu thực hiện việc chuyển tiền.
die Auszahlung einer Geldsumme veranlassen, eine Überweisung anordnen