Manche mieten ein Apartment an ihrem Arbeitsort als Zweitwohnung.
Một số người thuê một căn hộ tại nơi làm việc của họ như nhà ở thứ hai.
„An einer Wand ihres Apartments in Ogba hingen drei eingerahmte Fotos.“
"Trên một bức tường của căn hộ của cô ấy ở Ogba treo ba bức ảnh được đóng khung."