
mang tính khẳng định- Cách gọi khác của “mang tính biểu hiện”; dùng để đặc trưng cho các hành vi ngôn ngữ mà trong đó ý định của người nói là thông báo cho người nghe rằng sự việc diễn ra đúng như điều mình nói.
anderer Ausdruck für repräsentativ; damit werden Sprechakte charakterisiert, in denen die Sprecherintention darin besteht, dem Hörer mitzuteilen, dass etwas sich so verhält, dass es so ist, wie er sagt.