
mở ra- tự mở ra (dùng cho cửa, nắp...)
sich öffnen
tháo ra- tự tháo ra, tự cởi ra (dùng cho nút thắt, ốc vít...)
sich lösen
mọc lên- xuất hiện trên đường chân trời (dùng cho mặt trời, mặt trăng...)
über dem Horizont sichtbar werden
nở ra- tăng thể tích (dùng cho bột nhào, vật liệu nở...)
an Volumen zunehmen
nảy mầm- bắt đầu phát triển từ hạt giống (nghĩa đen và nghĩa bóng)
keimen
chia hết- cho kết quả phép chia không có dư (toán học)
ein Ergebnis ohne Rest liefern
thành công- đạt được kết quả như dự tính (ý tưởng, kế hoạch, dự định)
im Sinne einer Idee, eines Vorhabens, einer Absicht
đam mê- cống hiến hoàn toàn cho một việc gì đó
in einer Sache oder sich einer Sache oder Tätigkeit voller Hingabe widmen
sáp nhập- hòa nhập vào cái khác, bị cái khác thu hút
in etwas Anderem: damit verschmelzen, von etwas vereinnahmt werden
sáng tỏ- trở nên rõ ràng, được hiểu ra
sich erschließen, klar werden