
được làm sáng tỏ, được giải thích- được thông tin đầy đủ, có kiến thức toàn diện về một điều gì đó
gut informiert sein, ein umfassendes Wissen über etwas haben
khai sáng, tiến bộ, không thành kiến- không có định kiến hay mê tín dị đoan, không thành kiến; khoan dung với những quan điểm khác
ohne Vorurteile oder Aberglauben, vorurteilsfrei, vorurteilslos; tolerant gegenüber anderen Meinungen
được giáo dục giới tính- được thông tin về tình dục con người
informiert über die menschliche Sexualität