

chính thống- liên quan đến (các) giáo hội chính thống
die orthodoxe(n) Kirche(n) betreffend
chính thống, chân chính- tuân thủ nghiêm ngặt giáo lý, có chính tín
streng der Lehre folgend, rechtgläubig
chính thống, giáo điều- một cách nghiêm ngặt theo các quan điểm giáo lý, giáo điều
strikt gemäß Lehrmeinungen, Dogmen