Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'aufgraben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufgraben
[ˈaʊ̯fˌɡʁaːbn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
đào xới
- mở lớp đất hoặc bề mặt nền bằng cách đào lên
einen Untergrund durch Graben öffnen
Sie können auch die Erde am Lochboden etwas
aufgraben
, lockern und mit Kompost und Pflanzsubstrat aufbereiten.
Bạn cũng có thể đào xới nhẹ phần đất ở đáy hố, làm tơi ra và cải tạo bằng phân compost cùng giá thể trồng cây.
Từ trái nghĩa
eingraben
planieren
zuschütten
Um den Fehler am Stromkabel zu suchen, wird das Erdreich an der Detmolder Straße
aufgegraben
.
Để tìm lỗi ở cáp điện, phần đất trên phố Detmolder sẽ được đào lên.
Động từ