Nach ein paar Stunden Vortrag ließ seine Aufmerksamkeit nach.
Sau vài giờ giảng bài, sự chú ý của ông ấy giảm đi.
„In die St.-Kamillus-Kirche gingen auch unverheiratete Mädchen, in der Hoffnung, die Aufmerksamkeit eines wohlhabenden Junggesellen auf sich zu ziehen.“
“Các cô gái chưa lập gia đình cũng đến nhà thờ Thánh Camillus, với hy vọng thu hút sự chú ý của một người đàn ông độc thân giàu có.”
2
quà tặng nhỏ- món quà nhỏ được trao cho ai đó trong một cuộc gặp gỡ
kleines Geschenk, das jemandem bei einem Zusammentreffen übergeben wird
Als kleine Aufmerksamkeit brachte er ihr eine Schachtel Pralinen mit.
Như một quà tặng nhỏ, anh ấy mang đến cho cô ấy một hộp sô-cô-la.