
vơ vội- Nhặt lên, gom lại hoặc lấy lấy nhiều thứ một cách vội vàng, hấp tấp.
Verschiedenes hastig aufheben, zusammenholen, an sich nehmen
gượng dậy- Khó nhọc đứng dậy, tự nâng mình lên hoặc lại đứng lên sau khi đang ngồi hay nằm.
sich unter Mühen erheben, wieder aufstehen
gắng làm- Cuối cùng tự vượt qua sự ngại ngần hay lười biếng bằng nỗ lực ý chí rất lớn để làm một việc gì đó.
sich endlich mit großer Willensanstrengung überwinden, etwas zu tun