
gom vội- nhanh chóng gom nhặt các vật riêng lẻ lại với nhau mà không quá cẩn thận.
einzelne Dinge schnell ohne große Sorgfalt zusammensammeln
chấn chỉnh- tự tập trung lại, chú ý theo dõi diễn biến và phản ứng cho phù hợp.
sich konzentrieren und mit Aufmerksamkeit den Geschehnissen folgen und passend reagieren
vén gọn- thu phần vải lại, nhấc lên bằng cách xếp thành các nếp gấp.
Stoff zusammennehmen, in Falten gelegt hochheben
vơ vét- tích cóp và tích trữ tiền bạc một cách tham lam, bất chấp người khác.
(rücksichtslos Geld) ansammeln und horten