đổ xăng- cung cấp nhiên liệu cho xe cộ hoặc máy bay để chúng có thể tiếp tục hoạt động
ein Fahr- oder Flugzeug mit Treibstoff versehen
„Als das Boot überholt, aufgetankt, verproviantiert und mit Torpedos versorgt war, hätte es auslaufen und auf Feindfahrt gehen sollen, doch fehlte der Kommandant.“
Khi con tàu đã được đại tu, tiếp nhiên liệu, bổ sung lương thực và trang bị ngư lôi, lẽ ra nó phải ra khơi và thực hiện nhiệm vụ tác chiến, nhưng lại thiếu chỉ huy.
2
hồi sức- phục hồi sức lực hoặc tinh thần sau khi mệt mỏi
sich erholen
Im Urlaub kann man verlorene Energie wieder auftanken.
Trong kỳ nghỉ, người ta có thể nạp lại nguồn năng lượng đã mất.