Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ausbuddeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ausbuddeln
[ˈaʊ̯sˌbʊdl̩n]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
đào lên
- lấy một thứ gì đó ra khỏi đất bằng cách đào bới.
aus der Erde durch Graben rausholen
„Und in diesem Fall wollte niemand einen Cop in der Kälte herumstehen lassen, während ein Sarg
ausgebuddelt
wird.“
“Và trong trường hợp này, không ai muốn để một cảnh sát đứng ngoài trời lạnh trong khi một chiếc quan tài bị đào lên.”
Từ đồng nghĩa
ausgraben
Từ trái nghĩa
einbuddeln
eingraben
verbuddeln
vergraben
Động từ