
đào lên- dùng dụng cụ (như xẻng hoặc tương tự) hoặc bằng tay để lấy từ lòng đất lên
mit einem Werkzeug (wie Schaufel oder dergleichen) oder mit den Händen aus dem Erdreich holen
khai quật- làm lộ ra những cổ vật bị chôn vùi, phủ lấp bởi đất đá
von Erdreich bedeckte, verschüttete Altertümer freilegen
đào bới lại- lôi ra, làm sống lại những chuyện đã qua, đã bị lãng quên
Vergangenes, Vergessenes wieder hervorholen, neu beleben
đào, thu hoạch- thu hoạch các loại rau củ có củ, đặc biệt là khoai tây
Knollengemüse ernten, besonders Kartoffeln
đào- tạo ra một chỗ lõm, hố bằng cách đào xới
eine Vertiefung durch Graben herstellen