'aushorchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aushorchen
[ˈaʊ̯sˌhɔʁçn̩]Động từ
Định nghĩa
1
dò hỏi- hỏi han một cách kín đáo để khai thác thông tin từ ai đó mà không để lộ mục đích thật sự đối với những thông tin thu được
jemanden unauffällig befragen, ohne das eigentliche Interesse an den erhaltenen Informationen bekanntzugeben
Die sogenannte Hauptstelle für Befragungswesen ist wenig bekannt, aber sehr umstritten: Asylbewerber werden dort von deutschen und ausländischen Geheimdienstlern ausgehorcht.
Cái gọi là Cơ quan trung tâm về công tác thẩm vấn ít được biết đến, nhưng rất gây tranh cãi: những người xin tị nạn ở đó bị các nhân viên tình báo Đức và nước ngoài khai thác thông tin.
Der BND ist unter Druck geraten, weil bekanntgeworden war, dass er indirekt für die NSA die Kommunikation europäischer Unternehmen und Politiker ausgehorchthaben könnte.
Cơ quan Tình báo Liên bang Đức đã chịu sức ép vì người ta biết rằng cơ quan này có thể đã gián tiếp nghe lén thông tin liên lạc của các doanh nghiệp và chính trị gia châu Âu cho NSA.