

che bằng x- Làm cho một hoặc nhiều từ, hoặc một dòng trống trong văn bản trở nên không đọc được bằng cách thay thế hay phủ chúng bằng nhiều chữ X hoặc x, chẳng hạn trong tài liệu đánh máy.
ein oder mehrere Worte (beispielsweise in per Schreibmaschine erstellten Dokumenten) oder eine nicht beschriebene Zeile mit mehreren X oder x (Zeichen oder Buchstaben) in einem Text unleserlich machen
suy nghĩ- Suy nghĩ kỹ về một việc gì đó, tìm cách giải ra hoặc nghĩ cho ra đáp án.
über etwas nachdenken, etwas ausknobeln