

dọn hết- làm trống một căn phòng hoặc một vật chứa đang dùng để cất giữ đồ đạc bằng cách lấy mọi thứ ra ngoài
einen Raum oder ein Behältnis, in dem Dinge verwahrt sind, leeren
cuỗm sạch- trộm rất nhiều đồ từ một nơi ở hoặc chỗ cư trú, lấy gần như sạch đồ đạc
aus einer Bleibe, von einem Wohnort viele Sachen stehlen
xua tan- làm tan biến những suy nghĩ, câu hỏi hoặc lo ngại đang ngăn cản ai đó
jemandes Gedanken, die ihn an etwas hindern, zerstreuen
nạo bỏ- loại bỏ bằng phẫu thuật
operativ entfernen
rửa trôi- cuốn trôi hoặc làm mất đi vật liệu địa chất do tác động rửa xói
geologisches Material auswaschen