

trải ra- Trải một vật ra phẳng theo toàn bộ chiều dài của nó; mở cuộn ra.
der ganzen Länge nach flach ausbreiten, aufwickeln
cán bột- Dùng cây cán bột để làm khối bột dẹt ra trên mặt bàn làm việc.
mit einer Teigrolle (Nudelholz) flach auf der Arbeitsfläche ausbreiten
triển khai- Đưa phần mềm đến cho người dùng cuối sử dụng sau khi đã phát triển và thử nghiệm xong.
Software nach Entwicklung und Test für Endbenutzer zur Verfügung stellen
trôi dần- Dần dần ngừng chuyển động quay hoặc lăn và rồi đứng yên hẳn.
allmählich aufhören, sich drehend fortzubewegen