

lùa ra đồng- Lùa gia súc ăn cỏ ra bãi chăn thả hoặc đồng cỏ.
Weidevieh auf die Weide treiben
đuổi ra- Loại bỏ khí đã hòa tan ra khỏi một chất lỏng.
gelöste Gase aus einer Flüssigkeit entfernen
trừ bỏ- Làm cho ai đó từ bỏ hẳn một thói xấu, tính xấu hoặc hành vi nào đó bằng cách mạnh tay răn đe, ép buộc.
jemandem etwas vehement abgewöhnen
trừ tà- Xua đuổi hoặc đuổi đi ma quỷ, tà lực bằng nghi thức cầu khấn, phép thuật hay bùa chú.
durch Beschwörung verbannen
xua đuổi- Đuổi đi một người hoặc một vật ra khỏi nơi nào đó.
etwas oder jemanden vertreiben
cán mỏng- Cán hoặc dàn bột ra mỏng, phẳng.
den Teig ausrollen
đâm chồi- Trở nên xanh, nảy mầm hoặc mọc ra chồi non mới.
grün werden; neue Triebe hervorbringen