
trông- thể hiện vẻ bề ngoài, tạo ấn tượng bên ngoài như thế nào; có dáng vẻ, trông ra sao.
ein Bild nach außen abgeben
ngóng- nhìn ra để chờ hoặc mong ai đó hay điều gì đó đến; trông ngóng, đợi chờ.
nach etwas oder jemanden sehen, etwas oder jemanden erwarten