
phát âm- Tạo âm thanh, từ ngữ và câu sao cho chúng có thể nghe được và dễ hiểu tùy theo ngôn ngữ.
Laute, Worte und Sätze so akustisch gestalten, dass diese hörbar und je nach Sprache verständlich sind
giải quyết- giải quyết một tranh chấp bằng cách trò chuyện
sich einen Streit durch ein Gespräch beilegen
thốt ra- Không giữ điều gì cho riêng mình, mà nói to lên
etwas nicht für sich behalten, sondern laut sagen
nói hết câu- Nói hết một câu
einen Satz zu Ende sprechen
tán thành/phản đối- Phát biểu ủng hộ/ chống lại điều gì: tán thành điều gì, đồng ý với điều gì / từ chối điều gì
sich für/gegen etwas aussprechen: etwas befürworten, etwas zustimmen / etwas ablehnen
ủng hộ/phản đối (ai)- Bày tỏ sự ủng hộ/phản đối ai đó: tán thành/không tán thành một nhân vật
sich für/gegen jemanden aussprechen: eine Personalie befürworten/ablehnen