

phát ra- Lan truyền và phát ra theo mọi hướng, thường qua không khí và thường dưới dạng sóng.
in alle Richtungen, meist durch die Luft und meist über Wellen, verbreiten und aussenden
toát ra- Tạo ra một ấn tượng hoặc biểu lộ một trạng thái rất cụ thể, được mô tả rõ hơn bởi đối tượng đi kèm.
einen ganz bestimmten Eindruck machen (der durch das Objekt näher beschrieben wird)
phát sóng- Truyền phát tin tức hoặc thông tin để công chúng có thể tiếp cận được.
Nachrichten oder auch Informationen senden und damit der Allgemeinheit zugänglich machen