Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'auswählen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
auswählen
[ˈaʊ̯sˌvɛːlən]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
lựa chọn
- Chọn một trong nhiều khả năng
sich für eine von mehreren Möglichkeiten entscheiden
Zwei Hosen und einen Hut
haben
wir aus den Angeboten
ausgewählt
.
Chúng tôi đã lựa chọn hai chiếc quần và một chiếc mũ từ các ưu đãi.
Từ đồng nghĩa
aussuchen
selektieren
wählen
Die Kandidatin soll eine der Schachteln
auswählen
.
Ứng viên sẽ lựa chọn một trong các hộp.
Động từ