

bản địa- được sinh ra ngay tại chính vùng đất, quốc gia hoặc địa phương đó; có nguồn gốc tại chỗ
im Lande selbst geboren
đặc hữu- hình thành hoặc xuất hiện ngay tại nơi được tìm thấy; có nguồn gốc bản địa ở địa điểm đó
am Fundort entstanden, am Fundort vorkommend
nội sinh- phát sinh trực tiếp trong chính mô bị ảnh hưởng, không do tác động của nguyên nhân bên ngoài
direkt im betroffenen Gewebe entstanden, ohne Einfluss von äußeren Ursachen