'ballestern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ballestern
[baˈlɛstɐn]Động từ
Định nghĩa
1
đá bóng- chơi bóng đá để giải trí, không mang tính thi đấu chuyên nghiệp
(zum Vergnügen) Fußball spielen
Ich ballester gern.
Tôi thích đá bóng.
„Einer davon war Max Freund, Mitglied der Jungmannschaft des WAC, auf dessen Initiative hin sich 1906 eine Mannschaft formte, die im Gatterhölzl, in der Nähe des Meidlinger Schlachthauses und der Trainkaserne, .“
“Một trong số họ là Max Freund, thành viên của đội trẻ WAC; theo sáng kiến của anh, vào năm 1906 đã hình thành một đội bóng chơi bóng đá ở Gatterhölzl, gần lò mổ Meidling và trại huấn luyện.”