
chật hẹp- Được đo đạc hoặc cảm nhận là quá hẹp, quá nhỏ, quá thấp hoặc quá chật; cũng chỉ tình trạng bị giới hạn không gian hay phạm vi hành động do quy tắc, quy định hoặc khuôn phép.
eng/klein/niedrig/schmal bemessen; zu eng/zu klein/zu niedrig/zu schmal gefühlt/empfunden; durch Regeln/Vorschriften/Konventionen mit verkleinertem Spielraum versehen