'befürworten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
befürworten
[bəˈfyːɐ̯ˌvɔʁtn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
ủng hộ- ủng hộ hoặc tán thành một điều gì đó, dùng lời nói để bênh vực hay cổ vũ cho việc đó
etwas unterstützen, sein Wort für etwas einsetzen
Eure Pläne kann ich leider nicht befürworten.
Rất tiếc là tôi không thể ủng hộ kế hoạch của các bạn.
„Viele deutsche Psychiater waren an den NS-Verbrechen zwar nicht mit Taten beteiligt, wohl aber mit Worten, indem sie Sterilisation und zum Teil auch Euthanasie befürworteten.“
“Nhiều bác sĩ tâm thần người Đức tuy không trực tiếp tham gia vào các tội ác của Đức Quốc xã bằng hành động, nhưng lại tiếp tay bằng lời nói, khi họ ủng hộ việc triệt sản và phần nào cả an tử nữa.”