
được đập- Được gia công hoặc xử lý bằng búa; có bề mặt hay hình dạng do bị búa tác động tạo thành.
mit dem Hammer bearbeitet
ngu ngốc- Không hoàn toàn tỉnh táo hay bình thường trong đầu óc; rất ngốc nghếch, như thể bị đập vào đầu nên không suy nghĩ đúng đắn.
nicht ganz richtig im Kopf, dumm wie nach einem Schlag auf den Kopf