
bảo vệ- Chú ý đến một vật, canh giữ, bảo đảm an toàn và che chở nó khỏi hư hại hoặc nguy hiểm.
auf etwas Acht geben, es bewachen, sichern und vor Schaden schützen
che chở- Chú ý đến một người, trông nom, chăm sóc và giữ cho họ tránh khỏi phiền toái, nguy hiểm hoặc điều bất lợi.
auf jemanden Acht geben, aufpassen, betreuen und vor Unannehmlichkeiten bewahren
không đời- Thán từ dùng để bày tỏ sự phủ nhận mạnh mẽ, kinh ngạc hoặc phản đối quyết liệt, thường trong cách nói cổ hoặc cảm thán.
Nein!