

bằng xương- được làm từ xương hoặc cấu thành bằng xương
aus Knochen bestehend, gefertigt
bằng ngà- được làm từ ngà voi; hoặc có vẻ ngoài giống ngà voi
aus Elfenbein bestehend, gefertigt; wie Elfenbein aussehend
trơ xương- có xương hiện rõ dưới da, thân thể rất gầy
mit deutlich sichtbaren Knochen unter der Haut