Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'elfenbeinfarben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
elfenbeinfarben
[ˈɛlfn̩baɪ̯nˌfaʁbn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
màu ngà
- Có màu của ngà voi; mang sắc trắng ngà, hơi kem nhạt.
die Farbe von Elfenbein habend
„Dolomitstein ist im Idealfall weiß, häufig
elfenbeinfarben
, hellgrau, graugelb oder grüngrau.“
“Đá dolomit trong trường hợp lý tưởng có màu trắng, thường có màu ngà, xám nhạt, xám vàng hoặc xám xanh.”
Từ đồng nghĩa
beinfarben
cremeweiß
Tính từ