làm nao núng- khiến một người trở nên bối rối, mất vững tin hoặc bị xao lãng, làm gián đoạn điều họ đang làm hoặc dự định làm
eine Person verunsichern, sie bei dem stören, was sie gerade tut oder vorhat
„Sich durch traurige Kinderaugen jetzt nicht beirren zu lassen, sondern bestimmt und konsequent zu bleiben, das ist nicht immer einfach.“
“Không để mình bị những ánh mắt buồn bã của trẻ con làm nao núng lúc này, mà vẫn phải giữ thái độ kiên quyết và nhất quán, điều đó không phải lúc nào cũng dễ.”