mit Tropfen von etwas Flüssigem/Halbflüssigem besprenkeln, so dass Flecken (Kleckse) entstehen
„Und was tat sie? Sie bereitete sich Tage und Wochen vor, um Kirschblüten zu malen, Zitronen, Mohnblumen, Flaschen. Nein, sie bekleckste einfältig Leinwände!“
“Và cô ta đã làm gì? Cô ta chuẩn bị suốt nhiều ngày nhiều tuần để vẽ hoa anh đào, chanh, hoa anh túc, những cái chai. Không, cô ta chỉ nguệch ngoạc làm vấy bẩn những tấm toan một cách ngớ ngẩn!”
„Eines Tages, die Palette in der Hand, riß Lucien plötzlich vollkommen aufgelöst und über und über mit Farbe bekleckst die Tür auf und starrte suchend in den Schatten.“
“Một ngày nọ, tay cầm bảng pha màu, Lucien bỗng giật mạnh cửa bước vào trong trạng thái hoàn toàn kích động, người dính đầy những vết sơn loang lổ, rồi chăm chú nhìn vào bóng tối như đang tìm kiếm điều gì.”