
bị ô nhiễm, có chứa chất độc hại- có chứa các chất gây hại, bị nhiễm bẩn (ví dụ như hóa chất, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, ...)
schädliche Stoffe aufweisend, verunreinigt (zum Beispiel mit Chemikalien, Pestiziden, Herbiziden, …)
căng thẳng, chịu áp lực- ở trong tình huống căng thẳng; chứa đầy áp lực khó chịu; chất chứa gánh nặng
angespannt, in einer angespannten Situation seiend; erfüllt von unerfreulichem Druck; beladen mit einer Bürde
có quá khứ tiêu cực- có một quá khứ mang tính tiêu cực
eine negative Vergangenheit habend