

làm say- tạo ra hoặc đạt đến trạng thái say làm rối loạn các giác quan.
einen die Sinne verwirrenden Zustand (Rausch) schaffen/erlangen
làm ngây ngất- gây ra những cảm xúc tích cực rất mạnh, chẳng hạn cảm giác chiến thắng, quyền lực hoặc hạnh phúc tột độ.
starke positive Gefühle schaffen, zum Beispiel das Empfinden von Sieg, Macht oder Glückseligkeit
say mê- không thể thấy đủ và muốn có thêm điều gì đó vì nó tạo ra cảm xúc tích cực rất mạnh.
sich nicht satt sehen können und mehr von etwas haben wollen, weil es starke positive Gefühle schafft