
viện dẫn- nêu ra một điều gì đó làm căn cứ tham chiếu hoặc dựa vào đó để lập luận, biện minh hay chứng minh.
etwas als Referenz angeben, sich auf etwas stützen
bổ nhiệm- trao cho ai đó một chức vụ cao hoặc chính thức chỉ định ai đó vào một vị trí quan trọng.
jemandem ein hohes Amt geben
kháng cáo- thực hiện biện pháp pháp lý để phản đối một quyết định hoặc bản án, bằng cách nộp đơn kháng cáo.
Rechtsmittel gegen eine Entscheidung ergreifen, Berufung einlegen
có năng lực nhất, thích hợp nhất- có khả năng hoặc phù hợp hơn hẳn những người khác cho một nhiệm vụ hoặc chức vụ cụ thể
besonders/mehr als andere fähig/geeignet für Aufgabe oder Amt
được bổ nhiệm, được kêu gọi- được bổ nhiệm vào một chức vụ cao; theo nghĩa tôn giáo: được một thế lực thần thánh hoặc số phận lựa chọn hoặc yêu cầu cho một nhiệm vụ đặc biệt
in ein hohes Amt eingesetzt; auch religiös: von göttlicher Instanz/Schicksal für besondere Aufgabe erwählt/gefordert