
hạn chế, thiển cận- mang nghĩa tiêu cực: đần độn, hẹp hòi, tư duy cứng nhắc
abwertend: einfältig, engstirnig, geistig unbeweglich
thiển cận, thiếu viễn kiến- nhìn gần, không có tầm nhìn xa
kurzsichtig, nicht sehr weitblickend
hạn chế, có giới hạn- bị giới hạn về không gian hoặc thời gian
begrenzt, räumlich oder zeitlich eingeschränkt